поруче́ние
Dấu sắc trên поруче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поруче́ние nghĩa là sự giao phó, phó thác.
Nghĩa của поруче́ние
Danh từ
- Sự giao phó, phó thác, ủy nhiệm, ủy thác, ủy quyền; (задание) nhiệm vụ, nhiệm vụ được giao phó.
- выполня́ть поруче́ниеthực hiện nhiệm vụ [được giao phó]
- ему́ бы́ло дано́ поруче́ниеanh ấy được giao nhiệm vụ, anh ấy được ủy nhiệm
- по поруче́нию кого́-л.được sự ủy nhiệm (ủy thác, ủy quyền) của ai
Biến cách của поруче́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поруче́ние | поруче́ния |
| Sinh cách кого? чего? | поруче́ния | поруче́ний |
| Tặng cách кому? чему? | поруче́нию | поруче́ниям |
| Đối cách кого? что? | поруче́ние | поруче́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | поруче́нием | поруче́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | поруче́нии | поруче́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của поруче́ние
Câu hỏi thường gặp
поручение nghĩa là gì?
поручение (danh từ) nghĩa là sự giao phó, phó thác.
поручение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поруче́ние (phiên âm Latinh poručénije, IPA [pərʊˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.