пору́чик
giống đựcđộng vật
porúčik[pɐˈrut͡ɕɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пору́чик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пору́чик nghĩa là trung úy.
Nghĩa của пору́чик
Danh từ
- Trung úy.
Biến cách của пору́чик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пору́чик | пору́чики |
| Sinh cách кого? чего? | пору́чика | пору́чиков |
| Tặng cách кому? чему? | пору́чику | пору́чикам |
| Đối cách кого? что? | пору́чика | пору́чиков |
| Công cụ cách кем? чем? | пору́чиком | пору́чиками |
| Giới cách о ком? о чём? | пору́чике | пору́чиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
поручик nghĩa là gì?
поручик (danh từ) nghĩa là trung úy.
поручик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пору́чик (phiên âm Latinh porúčik, IPA [pɐˈrut͡ɕɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.