по́рция
pórcija[ˈport͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên по́рция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́рция nghĩa là phần, suất.
Nghĩa của по́рция
Danh từ
- Phần, suất; (кущанья) khẩu phần, phần ăn, suất ăn.
- две по́рции сала́тьhai đĩa xà-lách
- три по́рции моро́женогоba cái kem
Biến cách của по́рция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́рция | по́рции |
| Sinh cách кого? чего? | по́рции | по́рций |
| Tặng cách кому? чему? | по́рции | по́рциям |
| Đối cách кого? что? | по́рцию | по́рции |
| Công cụ cách кем? чем? | по́рцией | по́рциями |
| Giới cách о ком? о чём? | по́рции | по́рциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
порция nghĩa là gì?
порция (danh từ) nghĩa là phần, suất.
порция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́рция (phiên âm Latinh pórcija, IPA [ˈport͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.