по́рча
Dấu sắc trên по́рча chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́рча nghĩa là làm hỏng, làm hư, hỏng, hư.
Nghĩa của по́рча
Danh từ
- по знач. гл. по́рти́ть [sự] làm hỏng, làm hư, làm hư hỏng.
- по знач. гл. по́ртиться [sự] hỏng, hư, hư hỏng.
Biến cách của по́рча (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́рча | по́рчи |
| Sinh cách кого? чего? | по́рчи | по́рч |
| Tặng cách кому? чему? | по́рче | по́рчам |
| Đối cách кого? что? | по́рчу | по́рчи |
| Công cụ cách кем? чем? | по́рчей | по́рчами |
| Giới cách о ком? о чём? | по́рче | по́рчах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của по́рча
Câu hỏi thường gặp
порча nghĩa là gì?
порча (danh từ) nghĩa là làm hỏng, làm hư, hỏng, hư.
порча đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́рча (phiên âm Latinh pórča, IPA [ˈport͡ɕə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.