по́ршень
Dấu sắc trên по́ршень chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́ршень nghĩa là cái pít tông, pít-tông.
Nghĩa của по́ршень
Danh từ
- Cái pít tông, pít-tông.
Biến cách của по́ршень (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́ршень | по́ршни |
| Sinh cách кого? чего? | по́ршня | по́ршней |
| Tặng cách кому? чему? | по́ршню | по́ршням |
| Đối cách кого? что? | по́ршень | по́ршни |
| Công cụ cách кем? чем? | по́ршнем | по́ршнями |
| Giới cách о ком? о чём? | по́ршне | по́ршнях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
поршень nghĩa là gì?
поршень (danh từ) nghĩa là cái pít tông, pít-tông.
поршень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́ршень (phiên âm Latinh póršenʹ, IPA [ˈporʂɨnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.