TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поршнево́й

poršnevój giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поршнево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поршнево́й nghĩa là pít-tông.

Nghĩa của поршнево́й

Tính từ

  1. Thuộc về pít tông, pít-tông.
    • поршнево́е кольцо́[cái] vòng pittông, xéc măng, vòng găng

Biến cách của поршнево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоршнево́йпоршнево́епоршнева́япоршневы́е
Sinh cáchпоршнево́гопоршнево́гопоршнево́йпоршневы́х
Tặng cáchпоршнево́мупоршнево́мупоршнево́йпоршневы́м
Đối cáchпоршнево́йпоршнево́епоршневу́юпоршневы́е
Công cụ cáchпоршневы́мпоршневы́мпоршнево́йпоршневы́ми
Giới cáchпоршнево́мпоршнево́мпоршнево́йпоршневы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

поршневой nghĩa là gì?

поршневой (tính từ) nghĩa là pít-tông.

поршневой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поршнево́й (phiên âm Latinh poršnevój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.