поршнево́й
poršnevój
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên поршнево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поршнево́й nghĩa là pít-tông.
Nghĩa của поршнево́й
Tính từ
- Thuộc về pít tông, pít-tông.
- поршнево́е кольцо́[cái] vòng pittông, xéc măng, vòng găng
Biến cách của поршнево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поршнево́й | поршнево́е | поршнева́я | поршневы́е |
| Sinh cách | поршнево́го | поршнево́го | поршнево́й | поршневы́х |
| Tặng cách | поршнево́му | поршнево́му | поршнево́й | поршневы́м |
| Đối cách | поршнево́й | поршнево́е | поршневу́ю | поршневы́е |
| Công cụ cách | поршневы́м | поршневы́м | поршнево́й | поршневы́ми |
| Giới cách | поршнево́м | поршнево́м | поршнево́й | поршневы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
поршневой nghĩa là gì?
поршневой (tính từ) nghĩa là pít-tông.
поршневой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поршнево́й (phiên âm Latinh poršnevój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.