поры́в
giống đựcbất động vật
porýv[pɐˈrɨf]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên поры́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поры́в nghĩa là cơn, trận.
Nghĩa của поры́в
Danh từ
- Cơn, trận.
- поры́в ве́траcơn (trận, làn) gió
- nghĩa bóng Cơn, trận, đợt, khí thế.
- поры́в гне́ваcơn giận, trận lôi đình
- подда́ться мину́тному поры́вуlàm theo cơn hứng thú nhất thời
- трудово́й поры́вkhí thế lao động
Biến cách của поры́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поры́в | поры́вы |
| Sinh cách кого? чего? | поры́ва | поры́вов |
| Tặng cách кому? чему? | поры́ву | поры́вам |
| Đối cách кого? что? | поры́в | поры́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | поры́вом | поры́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | поры́ве | поры́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của поры́в
Câu hỏi thường gặp
порыв nghĩa là gì?
порыв (danh từ) nghĩa là cơn, trận.
порыв đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поры́в (phiên âm Latinh porýv, IPA [pɐˈrɨf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.