TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поры́в

giống đựcbất động vật
porýv[pɐˈrɨf] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поры́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поры́в nghĩa là cơn, trận.

Nghĩa của поры́в

Danh từ

  1. Cơn, trận.
    • поры́в ве́траcơn (trận, làn) gió
  2. nghĩa bóng Cơn, trận, đợt, khí thế.
    • поры́в гне́ваcơn giận, trận lôi đình
    • подда́ться мину́тному поры́вуlàm theo cơn hứng thú nhất thời
    • трудово́й поры́вkhí thế lao động

Biến cách của поры́в (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?поры́впоры́вы
Sinh cách кого? чего?поры́вапоры́вов
Tặng cách кому? чему?поры́вупоры́вам
Đối cách кого? что?поры́впоры́вы
Công cụ cách кем? чем?поры́вомпоры́вами
Giới cách о ком? о чём?поры́вепоры́вах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của поры́в

Câu hỏi thường gặp

порыв nghĩa là gì?

порыв (danh từ) nghĩa là cơn, trận.

порыв đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поры́в (phiên âm Latinh porýv, IPA [pɐˈrɨf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.