TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

порыже́лый

poryžélyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên порыже́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

порыже́лый nghĩa là trở màu hung hung.

Nghĩa của порыже́лый

Tính từ

  1. Trở màu hung hung; (выцветший) bạc màu, vàng ra.

Biến cách của порыже́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпорыже́лыйпорыже́лоепорыже́лаяпорыже́лые
Sinh cáchпорыже́логопорыже́логопорыже́лойпорыже́лых
Tặng cáchпорыже́ломупорыже́ломупорыже́лойпорыже́лым
Đối cáchпорыже́лыйпорыже́лоепорыже́луюпорыже́лые
Công cụ cáchпорыже́лымпорыже́лымпорыже́лойпорыже́лыми
Giới cáchпорыже́ломпорыже́ломпорыже́лойпорыже́лых
Dạng ngắnпорыже́лпорыже́лопорыже́лапорыже́лы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

порыжелый nghĩa là gì?

порыжелый (tính từ) nghĩa là trở màu hung hung.

порыжелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là порыже́лый (phiên âm Latinh poryžélyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.