TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поря́дковый

porjádkovyj[pɐˈrʲatkəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поря́дковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поря́дковый nghĩa là theo thứ tự.

Nghĩa của поря́дковый

Tính từ

  1. Theo thứ tự.
    • порядковый но́мерsố thứ tự
    • поря́дковое числи́тельное(ngữ pháp) số từ thứ tự

Biến cách của поря́дковый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоря́дковыйпоря́дковоепоря́дковаяпоря́дковые
Sinh cáchпоря́дковогопоря́дковогопоря́дковойпоря́дковых
Tặng cáchпоря́дковомупоря́дковомупоря́дковойпоря́дковым
Đối cáchпоря́дковый / поря́дковогопоря́дковоепоря́дковуюпоря́дковые / поря́дковых
Công cụ cáchпоря́дковымпоря́дковымпоря́дковойпоря́дковыми
Giới cáchпоря́дковомпоря́дковомпоря́дковойпоря́дковых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

порядковый nghĩa là gì?

порядковый (tính từ) nghĩa là theo thứ tự.

порядковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поря́дковый (phiên âm Latinh porjádkovyj, IPA [pɐˈrʲatkəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.