поря́дковый
Dấu sắc trên поря́дковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поря́дковый nghĩa là theo thứ tự.
Nghĩa của поря́дковый
Tính từ
- Theo thứ tự.
- порядковый но́мерsố thứ tự
- поря́дковое числи́тельное(ngữ pháp) số từ thứ tự
Biến cách của поря́дковый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поря́дковый | поря́дковое | поря́дковая | поря́дковые |
| Sinh cách | поря́дкового | поря́дкового | поря́дковой | поря́дковых |
| Tặng cách | поря́дковому | поря́дковому | поря́дковой | поря́дковым |
| Đối cách | поря́дковый / поря́дкового | поря́дковое | поря́дковую | поря́дковые / поря́дковых |
| Công cụ cách | поря́дковым | поря́дковым | поря́дковой | поря́дковыми |
| Giới cách | поря́дковом | поря́дковом | поря́дковой | поря́дковых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
порядковый nghĩa là gì?
порядковый (tính từ) nghĩa là theo thứ tự.
порядковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поря́дковый (phiên âm Latinh porjádkovyj, IPA [pɐˈrʲatkəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.