поря́дочность
Dấu sắc trên поря́дочность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поря́дочность nghĩa là đứng đắn, đoan chính.
Nghĩa của поря́дочность
Danh từ
- [Tính, sự] đứng đắn, đoan chính, lương thiện.
Biến cách của поря́дочность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | поря́дочность |
| Sinh cách кого? чего? | поря́дочности |
| Tặng cách кому? чему? | поря́дочности |
| Đối cách кого? что? | поря́дочность |
| Công cụ cách кем? чем? | поря́дочностью |
| Giới cách о ком? о чём? | поря́дочности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
порядочность nghĩa là gì?
порядочность (danh từ) nghĩa là đứng đắn, đoan chính.
порядочность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поря́дочность (phiên âm Latinh porjádočnostʹ, IPA [pɐˈrʲadət͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.