поря́дочный
Dấu sắc trên поря́дочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поря́дочный nghĩa là đứng đắn, đoan chính.
Nghĩa của поря́дочный
Tính từ
- честный Đứng đắn, đoan chính, lương thiện, chính chuyên.
- порядочный челове́кngười đứng đắn (đoan chính, lương thiện)
- khẩu ngữ значительный Đáng kể, khá lớn, khá nhiều, khá tốt, khá.
- порядочный моро́зmột miếng khá to
- порядочный дохо́дthu nhập khá nhiều
Biến cách của поря́дочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поря́дочный | поря́дочное | поря́дочная | поря́дочные |
| Sinh cách | поря́дочного | поря́дочного | поря́дочной | поря́дочных |
| Tặng cách | поря́дочному | поря́дочному | поря́дочной | поря́дочным |
| Đối cách | поря́дочный / поря́дочного | поря́дочное | поря́дочную | поря́дочные / поря́дочных |
| Công cụ cách | поря́дочным | поря́дочным | поря́дочной | поря́дочными |
| Giới cách | поря́дочном | поря́дочном | поря́дочной | поря́дочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của поря́дочный
| So sánh hơn | (по)поря́дочнее |
Câu hỏi thường gặp
порядочный nghĩa là gì?
порядочный (tính từ) nghĩa là đứng đắn, đoan chính.
порядочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поря́дочный (phiên âm Latinh porjádošnyj, IPA [pɐˈrʲadəʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.