TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поря́дочный

porjádošnyj[pɐˈrʲadəʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поря́дочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поря́дочный nghĩa là đứng đắn, đoan chính.

Nghĩa của поря́дочный

Tính từ

  1. честный Đứng đắn, đoan chính, lương thiện, chính chuyên.
    • порядочный челове́кngười đứng đắn (đoan chính, lương thiện)
  2. khẩu ngữ значительный Đáng kể, khá lớn, khá nhiều, khá tốt, khá.
    • порядочный моро́зmột miếng khá to
    • порядочный дохо́дthu nhập khá nhiều

Biến cách của поря́дочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоря́дочныйпоря́дочноепоря́дочнаяпоря́дочные
Sinh cáchпоря́дочногопоря́дочногопоря́дочнойпоря́дочных
Tặng cáchпоря́дочномупоря́дочномупоря́дочнойпоря́дочным
Đối cáchпоря́дочный / поря́дочногопоря́дочноепоря́дочнуюпоря́дочные / поря́дочных
Công cụ cáchпоря́дочнымпоря́дочнымпоря́дочнойпоря́дочными
Giới cáchпоря́дочномпоря́дочномпоря́дочнойпоря́дочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của поря́дочный

So sánh hơn(по)поря́дочнее

Câu hỏi thường gặp

порядочный nghĩa là gì?

порядочный (tính từ) nghĩa là đứng đắn, đoan chính.

порядочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поря́дочный (phiên âm Latinh porjádošnyj, IPA [pɐˈrʲadəʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.