поса́дочный
Dấu sắc trên поса́дочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поса́дочный nghĩa là lên tàu.
Nghĩa của поса́дочный
Tính từ
- для посадки на поезд и т. п. [để] lên tàu.
- посадочный тало́н к биле́туthẻ lên tàu kèm theo vé
- посадочный трапthang tàu
- hàng không [để] hạ cánh.
- поса́дочная площа́дкаbãi hạ cánh
- поса́дочная полоса́đường băng hạ cánh
- посадочный знакdấu hiệu hạ cánh
Biến cách của поса́дочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поса́дочный | поса́дочное | поса́дочная | поса́дочные |
| Sinh cách | поса́дочного | поса́дочного | поса́дочной | поса́дочных |
| Tặng cách | поса́дочному | поса́дочному | поса́дочной | поса́дочным |
| Đối cách | поса́дочный / поса́дочного | поса́дочное | поса́дочную | поса́дочные / поса́дочных |
| Công cụ cách | поса́дочным | поса́дочным | поса́дочной | поса́дочными |
| Giới cách | поса́дочном | поса́дочном | поса́дочной | поса́дочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
посадочный nghĩa là gì?
посадочный (tính từ) nghĩa là lên tàu.
посадочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поса́дочный (phiên âm Latinh posádočnyj, IPA [pɐˈsadət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.