поса́дка
Dấu sắc trên поса́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поса́дка nghĩa là trồng, trồng trọt, hạ cánh.
Nghĩa của поса́дка
Danh từ
- растений [sự] trồng, trồng trọt, ra ngôi.
- самолёта [sự] hạ cánh.
- слепа́я посадка[sự] hạ cánh mò, hạ cánh mà không thấy
- в поезд, самолёт [sự] lên tàu.
- на параход тж. [sự] xuống tàu.
- посадка начина́ется за час до отправле́ния по́ездviệc lên tàu bắt đầu một giờ trước khi tàu chạy
- в седле Tư thế cưỡi [ngựa], cách cưỡi [ngựa].
Biến cách của поса́дка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поса́дка | поса́дки |
| Sinh cách кого? чего? | поса́дки | поса́док |
| Tặng cách кому? чему? | поса́дке | поса́дкам |
| Đối cách кого? что? | поса́дку | поса́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | поса́дкой | поса́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | поса́дке | поса́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của поса́дка
Câu ví dụ với поса́дка
- Самолёт был вынужден совершить экстренную посадку. Chiếc máy bay đã phải hạ cánh khẩn cấp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13915072
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
посадка nghĩa là gì?
посадка (danh từ) nghĩa là trồng, trồng trọt, hạ cánh.
посадка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поса́дка (phiên âm Latinh posádka, IPA [pɐˈsatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.