посвети́ть
Dấu sắc trên посвети́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
посвети́ть nghĩa là chiếu, soi, chiếu sáng, soi sáng.
Nghĩa của посвети́ть
Nghĩa lấy theo mục светить.
Động từ
- Chiếu, soi, rọi, soi sáng, rọi sáng.
- некоторое время Chiếu sáng [một lúc], soi sáng [một chốc], chiếu, soi, rọi.
Chia động từ посвети́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | посвечу́ |
| ты | посве́тишь |
| он / она́ / оно́ | посве́тит |
| мы | посве́тим |
| вы | посве́тите |
| они́ | посве́тят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | посвети́л |
| Giống cái (она́) | посвети́ла |
| Giống trung (оно́) | посвети́ло |
| Số nhiều (они́) | посвети́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | посвети́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | посвети́те |
Câu hỏi thường gặp
посветить nghĩa là gì?
посветить (động từ) nghĩa là chiếu, soi, chiếu sáng, soi sáng.
посветить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là посвети́ть (phiên âm Latinh posvetítʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.