TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

посвяща́ть

thể chưa hoàn thành
posvjaščátʹ[pəsvʲɪˈɕːætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên посвяща́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

посвяща́ть nghĩa là thổ lộ, nói cho biết, dành cho, cống hiến.

Nghĩa của посвяща́ть

Động từ

  1. В в В; осведомлять о чём-л. Thổ lộ, nói cho biết.
    • посвяти́ть дру́га в свою́ та́йнуthổ lộ điều bí mật của mình cho bạn, thổ lộ với bạn điều bí mật của mình, nói điều bí mật của mình cho bạn biết
  2. труд, время Dành cho, cống hiến, hiến dâng, hiến, dâng. в + tặng cách
    • посвяща́ть себя́ нау́кеhiến mình (hiến thân, hiến dâng đời mình) cho khoa học
    • посвяти́ть все си́лы борьбе́ за мирcống hiến mọi sức lực (hiến dâng toàn lực) cho cuộc đấu tranh vì hòa bình
  3. литературное произведение Đề tặng, tặng. в + đối cách
  4. с большим уважением Dâng.

Cặp thể của посвяща́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ посвяща́ть

NgôiHiện tại
япосвяща́ю
тыпосвяща́ешь
он / она́ / оно́посвяща́ет
мыпосвяща́ем
выпосвяща́ете
они́посвяща́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + посвящать.

Quá khứ

Giống đực (он)посвяща́л
Giống cái (она́)посвяща́ла
Giống trung (оно́)посвяща́ло
Số nhiều (они́)посвяща́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)посвяща́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)посвяща́йте

Họ từ của посвяща́ть

Câu ví dụ với посвяща́ть

  • Я посвящаю эту книгу своей дочери. Tôi dành tặng cuốn sách này cho con gái tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #741699

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

посвящать nghĩa là gì?

посвящать (động từ) nghĩa là thổ lộ, nói cho biết, dành cho, cống hiến.

посвящать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là посвяща́ть (phiên âm Latinh posvjaščátʹ, IPA [pəsvʲɪˈɕːætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.