посвяще́ние
Dấu sắc trên посвяще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
посвяще́ние nghĩa là thổ lộ, đề tặng, tặng.
Nghĩa của посвяще́ние
Danh từ
- в тайну и т. п. [sự] thổ lộ.
- литературного произведения [sự] đề tặng, tặng, dâng.
Biến cách của посвяще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | посвяще́ние | посвяще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | посвяще́ния | посвяще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | посвяще́нию | посвяще́ниям |
| Đối cách кого? что? | посвяще́ние | посвяще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | посвяще́нием | посвяще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | посвяще́нии | посвяще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của посвяще́ние
Câu hỏi thường gặp
посвящение nghĩa là gì?
посвящение (danh từ) nghĩa là thổ lộ, đề tặng, tặng.
посвящение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là посвяще́ние (phiên âm Latinh posvjaščénije, IPA [pəsvʲɪˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.