TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

посевно́й

posevnój[pəsʲɪvˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên посевно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

посевно́й nghĩa là gieo, vãi.

Nghĩa của посевно́й

Tính từ

  1. (thuộc) gieo, vãi, gieo hạt; (для посева) [để] gieo.
    • посевна́я кампа́нияvụ gieo hạt
    • посевна́я пло́щадьdiện tích để gieo, diện tích gieo trồng

Biến cách của посевно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпосевно́йпосевно́епосевна́япосевны́е
Sinh cáchпосевно́гопосевно́гопосевно́йпосевны́х
Tặng cáchпосевно́мупосевно́мупосевно́йпосевны́м
Đối cáchпосевно́й / посевно́гопосевно́епосевну́юпосевны́е / посевны́х
Công cụ cáchпосевны́мпосевны́мпосевно́йпосевны́ми
Giới cáchпосевно́мпосевно́мпосевно́йпосевны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

посевной nghĩa là gì?

посевной (tính từ) nghĩa là gieo, vãi.

посевной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là посевно́й (phiên âm Latinh posevnój, IPA [pəsʲɪvˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.