поселе́ние
Dấu sắc trên поселе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поселе́ние nghĩa là đưa đến ở, di dân, điểm dân cư, khu dân cư.
Nghĩa của поселе́ние
Danh từ
- действие [sự] đưa đến ở, di dân, di cư.
- населённый пункт Điểm dân cư, khu dân cư.
- ссылка (lịch sử) [sự] đày, phát lưu, phát vãng, bị đày, bị phát lưu, bị phát vãng.
- сосла́ть на поселениеđày, phát vãng, phát lưu
Biến cách của поселе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поселе́ние | поселе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | поселе́ния | поселе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | поселе́нию | поселе́ниям |
| Đối cách кого? что? | поселе́ние | поселе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | поселе́нием | поселе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | поселе́нии | поселе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
поселение nghĩa là gì?
поселение (danh từ) nghĩa là đưa đến ở, di dân, điểm dân cư, khu dân cư.
поселение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поселе́ние (phiên âm Latinh poselénije, IPA [pəsʲɪˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.