TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поселко́вый

poselkóvyj[pəsʲɪɫˈkovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поселко́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поселко́вый nghĩa là khu dân cư, xóm lao động.

Nghĩa của поселко́вый

Tính từ

  1. Thuộc về làng, khu dân cư, xóm lao động.

Biến cách của поселко́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоселко́выйпоселко́воепоселко́ваяпоселко́вые
Sinh cáchпоселко́вогопоселко́вогопоселко́войпоселко́вых
Tặng cáchпоселко́вомупоселко́вомупоселко́войпоселко́вым
Đối cáchпоселко́вый / поселко́вогопоселко́воепоселко́вуюпоселко́вые / поселко́вых
Công cụ cáchпоселко́вымпоселко́вымпоселко́войпоселко́выми
Giới cáchпоселко́вомпоселко́вомпоселко́войпоселко́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

поселковый nghĩa là gì?

поселковый (tính từ) nghĩa là khu dân cư, xóm lao động.

поселковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поселко́вый (phiên âm Latinh poselkóvyj, IPA [pəsʲɪɫˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.