поселко́вый
Dấu sắc trên поселко́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поселко́вый nghĩa là khu dân cư, xóm lao động.
Nghĩa của поселко́вый
Tính từ
- Thuộc về làng, khu dân cư, xóm lao động.
Biến cách của поселко́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поселко́вый | поселко́вое | поселко́вая | поселко́вые |
| Sinh cách | поселко́вого | поселко́вого | поселко́вой | поселко́вых |
| Tặng cách | поселко́вому | поселко́вому | поселко́вой | поселко́вым |
| Đối cách | поселко́вый / поселко́вого | поселко́вое | поселко́вую | поселко́вые / поселко́вых |
| Công cụ cách | поселко́вым | поселко́вым | поселко́вой | поселко́выми |
| Giới cách | поселко́вом | поселко́вом | поселко́вой | поселко́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
поселковый nghĩa là gì?
поселковый (tính từ) nghĩa là khu dân cư, xóm lao động.
поселковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поселко́вый (phiên âm Latinh poselkóvyj, IPA [pəsʲɪɫˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.