посети́тельница
Dấu sắc trên посети́тельница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
посети́тельница nghĩa là người đến thăm, người đến xem.
Nghĩa của посети́тельница
Nghĩa lấy theo mục посетитель.
Danh từ
- Người đến thăm, người đến xem, người khách.
Biến cách của посети́тельница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | посети́тельница | посети́тельницы |
| Sinh cách кого? чего? | посети́тельницы | посети́тельниц |
| Tặng cách кому? чему? | посети́тельнице | посети́тельницам |
| Đối cách кого? что? | посети́тельницу | посети́тельниц |
| Công cụ cách кем? чем? | посети́тельницей | посети́тельницами |
| Giới cách о ком? о чём? | посети́тельнице | посети́тельницах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
посетительница nghĩa là gì?
посетительница (danh từ) nghĩa là người đến thăm, người đến xem.
посетительница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là посети́тельница (phiên âm Latinh posetítelʹnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.