TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

посети́ть

Cấp độ ≈B2 thể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
posetítʹ[pəsʲɪˈtʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên посети́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

посети́ть nghĩa là đến thăm, đến xem, thăm, đi thăm.

Nghĩa của посети́ть

Thể hoàn thành của посеща́ть.

Động từ

  1. Đến thăm, đến xem, đi thăm, viếng thăm, lui tới, thăm; (собрания и т. п.) đến dự, tới dự; (nghĩa bóng) đến, gặp, hiện ra.
  2. Thăm, đi thăm.
  3. Tham gia.

Cặp thể của посети́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ посети́ть

NgôiTương lai
япосещу́
тыпосети́шь
он / она́ / оно́посети́т
мыпосети́м
выпосети́те
они́посетя́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)посети́л
Giống cái (она́)посети́ла
Giống trung (оно́)посети́ло
Số nhiều (они́)посети́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)посети́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)посети́те

Họ từ của посети́ть

Câu ví dụ với посети́ть

  • Мэри и её молодой человек планируют посетить Бостон вместе. Mary và bạn trai của cô ấy đang lên kế hoạch đến thăm Boston cùng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4901940
  • Я посетил деревню, в которой он родился. Tôi đã đến thăm ngôi làng nơi anh ấy được sinh ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1440144
  • Том посетил Австралию. Tom đã đi đến Úc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5237992
  • Я не представлял себе, насколько мала Япония до тех пор, пока не посетил Австралию. Tôi đã không nhận ra Nhật Bản nhỏ đến thế nào cho đến khi tôi tới Úc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468158

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

посетить nghĩa là gì?

посетить (động từ) nghĩa là đến thăm, đến xem, thăm, đi thăm.

посетить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là посети́ть (phiên âm Latinh posetítʹ, IPA [pəsʲɪˈtʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.