посеща́емость
Dấu sắc trên посеща́емость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
посеща́емость nghĩa là Số lượt người xem, số lượt đến thăm, số người xem, số đến thăm; (собраний и т. п.) số lượt đến dự, số đến dự.
Nghĩa của посеща́емость
Danh từ
- Số lượt người xem, số lượt đến thăm, số người xem, số đến thăm; (собраний и т. п.) số lượt đến dự, số đến dự.
Biến cách của посеща́емость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | посеща́емость | посеща́емости |
| Sinh cách кого? чего? | посеща́емости | посеща́емостей |
| Tặng cách кому? чему? | посеща́емости | посеща́емостям |
| Đối cách кого? что? | посеща́емость | посеща́емости |
| Công cụ cách кем? чем? | посеща́емостью | посеща́емостями |
| Giới cách о ком? о чём? | посеща́емости | посеща́емостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
посещаемость nghĩa là gì?
посещаемость (danh từ) nghĩa là Số lượt người xem, số lượt đến thăm, số người xem, số đến thăm; (собраний и т. п.) số lượt đến dự, số đến dự.
посещаемость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là посеща́емость (phiên âm Latinh poseščájemostʹ, IPA [pəsʲɪˈɕːæ(j)ɪməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.