TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

посеща́емость

giống cáibất động vật
poseščájemostʹ[pəsʲɪˈɕːæ(j)ɪməsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên посеща́емость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

посеща́емость nghĩa là Số lượt người xem, số lượt đến thăm, số người xem, số đến thăm; (собраний и т. п.) số lượt đến dự, số đến dự.

Nghĩa của посеща́емость

Danh từ

  1. Số lượt người xem, số lượt đến thăm, số người xem, số đến thăm; (собраний и т. п.) số lượt đến dự, số đến dự.

Biến cách của посеща́емость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?посеща́емостьпосеща́емости
Sinh cách кого? чего?посеща́емостипосеща́емостей
Tặng cách кому? чему?посеща́емостипосеща́емостям
Đối cách кого? что?посеща́емостьпосеща́емости
Công cụ cách кем? чем?посеща́емостьюпосеща́емостями
Giới cách о ком? о чём?посеща́емостипосеща́емостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

посещаемость nghĩa là gì?

посещаемость (danh từ) nghĩa là Số lượt người xem, số lượt đến thăm, số người xem, số đến thăm; (собраний и т. п.) số lượt đến dự, số đến dự.

посещаемость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là посеща́емость (phiên âm Latinh poseščájemostʹ, IPA [pəsʲɪˈɕːæ(j)ɪməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.