TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

посеща́ть

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
poseščátʹ[pəsʲɪˈɕːætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên посеща́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

посеща́ть nghĩa là đến thăm, đến xem.

Nghĩa của посеща́ть

Động từ

  1. Đến thăm, đến xem, đi thăm, viếng thăm, lui tới, thăm; (собрания и т. п.) đến dự, tới dự; (nghĩa bóng) đến, gặp, hiện ra.
    • ча́сто посеща́ть кого́-л.thường đến thăm ai, hay viếng thăm ai, hay lui tới nhà ai

Cặp thể của посеща́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ посеща́ть

NgôiHiện tại
япосеща́ю
тыпосеща́ешь
он / она́ / оно́посеща́ет
мыпосеща́ем
выпосеща́ете
они́посеща́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + посещать.

Quá khứ

Giống đực (он)посеща́л
Giống cái (она́)посеща́ла
Giống trung (оно́)посеща́ло
Số nhiều (они́)посеща́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)посеща́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)посеща́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với посеща́ть

Đồng nghĩa

Họ từ của посеща́ть

Câu ví dụ với посеща́ть

  • Сколько разных школ ты посещал? Bạn đã tham gia vào mấy trường phái? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3267616

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

посещать nghĩa là gì?

посещать (động từ) nghĩa là đến thăm, đến xem.

посещать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là посеща́ть (phiên âm Latinh poseščátʹ, IPA [pəsʲɪˈɕːætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.