поси́льный
Dấu sắc trên поси́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поси́льный nghĩa là vừa sức, hợp sức.
Nghĩa của поси́льный
Tính từ
- Vừa sức, hợp sức.
- оказа́ть кому́-л. поси́льную по́мощьdành cho ai một sự giúp đỡ hợp sức (vừa sức)
Biến cách của поси́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поси́льный | поси́льное | поси́льная | поси́льные |
| Sinh cách | поси́льного | поси́льного | поси́льной | поси́льных |
| Tặng cách | поси́льному | поси́льному | поси́льной | поси́льным |
| Đối cách | поси́льный / поси́льного | поси́льное | поси́льную | поси́льные / поси́льных |
| Công cụ cách | поси́льным | поси́льным | поси́льной | поси́льными |
| Giới cách | поси́льном | поси́льном | поси́льной | поси́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
посильный nghĩa là gì?
посильный (tính từ) nghĩa là vừa sức, hợp sức.
посильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поси́льный (phiên âm Latinh posílʹnyj, IPA [pɐˈsʲilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.