TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поси́льный

posílʹnyj[pɐˈsʲilʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поси́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поси́льный nghĩa là vừa sức, hợp sức.

Nghĩa của поси́льный

Tính từ

  1. Vừa sức, hợp sức.
    • оказа́ть кому́-л. поси́льную по́мощьdành cho ai một sự giúp đỡ hợp sức (vừa sức)

Biến cách của поси́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоси́льныйпоси́льноепоси́льнаяпоси́льные
Sinh cáchпоси́льногопоси́льногопоси́льнойпоси́льных
Tặng cáchпоси́льномупоси́льномупоси́льнойпоси́льным
Đối cáchпоси́льный / поси́льногопоси́льноепоси́льнуюпоси́льные / поси́льных
Công cụ cáchпоси́льнымпоси́льнымпоси́льнойпоси́льными
Giới cáchпоси́льномпоси́льномпоси́льнойпоси́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

посильный nghĩa là gì?

посильный (tính từ) nghĩa là vừa sức, hợp sức.

посильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поси́льный (phiên âm Latinh posílʹnyj, IPA [pɐˈsʲilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.