TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поскользну́ться

thể hoàn thành
poskolʹznútʹsja[pəskɐlʲzˈnut͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поскользну́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поскользну́ться nghĩa là trượt, trượt dài sẩy chân.

Nghĩa của поскользну́ться

Động từ

  1. Trượt, trượt dài sẩy chân.

Chia động từ поскользну́ться

NgôiTương lai
япоскользну́сь
тыпоскользнёшься
он / она́ / оно́поскользнётся
мыпоскользнёмся
выпоскользнётесь
они́поскользну́тся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)поскользну́лся
Giống cái (она́)поскользну́лась
Giống trung (оно́)поскользну́лось
Số nhiều (они́)поскользну́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)поскользни́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)поскользни́тесь

Câu hỏi thường gặp

поскользнуться nghĩa là gì?

поскользнуться (động từ) nghĩa là trượt, trượt dài sẩy chân.

поскользнуться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поскользну́ться (phiên âm Latinh poskolʹznútʹsja, IPA [pəskɐlʲzˈnut͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.