послабле́ние
Dấu sắc trên послабле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
послабле́ние nghĩa là sự dễ dãi.
Nghĩa của послабле́ние
Danh từ
- Sự dễ dãi; (уступка) [sự] nhân nhượng, khoan nhượng, nhượng bộ.
- никаки́х послабле́нийkhông khoan nhượng (nhân nhượng) gì hết, thẳng thừng (разг.)
Biến cách của послабле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | послабле́ние | послабле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | послабле́ния | послабле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | послабле́нию | послабле́ниям |
| Đối cách кого? что? | послабле́ние | послабле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | послабле́нием | послабле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | послабле́нии | послабле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
послабление nghĩa là gì?
послабление (danh từ) nghĩa là sự dễ dãi.
послабление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là послабле́ние (phiên âm Latinh poslablénije, IPA [pəsɫɐˈblʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.