посла́ние
Dấu sắc trên посла́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
посла́ние nghĩa là bức thông điệp, công hàm.
Nghĩa của посла́ние
Danh từ
- Bức thông điệp, công hàm; (письмо) [bức] thư.
Biến cách của посла́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | посла́ние | посла́ния |
| Sinh cách кого? чего? | посла́ния | посла́ний |
| Tặng cách кому? чему? | посла́нию | посла́ниям |
| Đối cách кого? что? | посла́ние | посла́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | посла́нием | посла́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | посла́нии | посла́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của посла́ние
Câu ví dụ với посла́ние
- Джексон отправил президенту Монро послание. Jackson đã gửi một thông điệp đến tổng thống Monroe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7814967
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
послание nghĩa là gì?
послание (danh từ) nghĩa là bức thông điệp, công hàm.
послание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là посла́ние (phiên âm Latinh poslánije, IPA [pɐsˈɫanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.