посла́нец
Dấu sắc trên посла́нец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
посла́нец nghĩa là sứ giả, phái viên.
Nghĩa của посла́нец
Danh từ
- Sứ giả, phái viên.
Biến cách của посла́нец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | посла́нец | посла́нцы |
| Sinh cách кого? чего? | посла́нца | посла́нцев |
| Tặng cách кому? чему? | посла́нцу | посла́нцам |
| Đối cách кого? что? | посла́нца | посла́нцев |
| Công cụ cách кем? чем? | посла́нцем | посла́нцами |
| Giới cách о ком? о чём? | посла́нце | посла́нцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
посланец nghĩa là gì?
посланец (danh từ) nghĩa là sứ giả, phái viên.
посланец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là посла́нец (phiên âm Latinh poslánec, IPA [pɐsˈɫanʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.