TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

по́сле

Cấp độ ≈A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pósle[ˈpos⁽ʲ⁾lʲe] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên по́сле chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

по́сле nghĩa là sau, sau này, sau đó, hậu.

Nghĩa của по́сле

Giới từ

  1. Sau.

Phó từ

  1. Sau.
  2. Sau này, sau đó, về sau.

Tiền tố

  1. Hậu.

Câu ví dụ với по́сле

  • После грозы — вёдро, после горя - радость. Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1303017
  • У мальчика было несварение после переедания. Cậu bé đó đã bị khó tiêu sau khi ăn quá nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1788231
  • Он играл в бейсбол после школы. Anh ấy chơi bóng chày sau giờ học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4654968
  • После обеда я буду заниматься английским. Sau bữa trưa, tôi sẽ học tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473802
  • Он ушёл вскоре после нашего приезда. Nó về sớm sau khi chúng tôi tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7760013
  • Он уехал вскоре после нашего приезда. Nó về sớm sau khi chúng tôi tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7760015
  • После драки кулаками не машут. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #464858
  • Том не верит в жизнь после смерти. Tom không tin vào cuộc sống sau khi chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1486426

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

после nghĩa là gì?

после (giới từ, phó từ, tiền tố) nghĩa là sau, sau này, sau đó, hậu.

после đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là по́сле (phiên âm Latinh pósle, IPA [ˈpos⁽ʲ⁾lʲe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.