последи́ть
Dấu sắc trên последи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
последи́ть nghĩa là theo dõi, nhìn theo.
Nghĩa của последи́ть
Động từ
- Theo dõi [một lúc], nhìn theo [một chốc]. за + công cụ cách
- последи́ть глаза́ми за ке́м-л.đưa mắt theo dõi (nhìn theo) ai
Chia động từ последи́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | послежу́ |
| ты | последи́шь |
| он / она́ / оно́ | последи́т |
| мы | последи́м |
| вы | последи́те |
| они́ | последя́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | последи́л |
| Giống cái (она́) | последи́ла |
| Giống trung (оно́) | последи́ло |
| Số nhiều (они́) | последи́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | последи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | последи́те |
Câu hỏi thường gặp
последить nghĩa là gì?
последить (động từ) nghĩa là theo dõi, nhìn theo.
последить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là последи́ть (phiên âm Latinh posledítʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.