послевку́сие
Dấu sắc trên послевку́сие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
послевку́сие nghĩa là dư vị.
Nghĩa của послевку́сие
Danh từ
- Dư vị.
Biến cách của послевку́сие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | послевку́сие | послевку́сия |
| Sinh cách кого? чего? | послевку́сия | послевку́сий |
| Tặng cách кому? чему? | послевку́сию | послевку́сиям |
| Đối cách кого? что? | послевку́сие | послевку́сия |
| Công cụ cách кем? чем? | послевку́сием | послевку́сиями |
| Giới cách о ком? о чём? | послевку́сии | послевку́сиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
послевкусие nghĩa là gì?
послевкусие (danh từ) nghĩa là dư vị.
послевкусие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là послевку́сие (phiên âm Latinh poslevkúsije, IPA [ˌpos⁽ʲ⁾lʲɪfˈkusʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.