послевое́нный
Dấu sắc trên послевое́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
послевое́нный nghĩa là sau chiến tranh.
Nghĩa của послевое́нный
Tính từ
- Sau chiến tranh; hậu chiến ((cũ)).
Biến cách của послевое́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | послевое́нный | послевое́нное | послевое́нная | послевое́нные |
| Sinh cách | послевое́нного | послевое́нного | послевое́нной | послевое́нных |
| Tặng cách | послевое́нному | послевое́нному | послевое́нной | послевое́нным |
| Đối cách | послевое́нный / послевое́нного | послевое́нное | послевое́нную | послевое́нные / послевое́нных |
| Công cụ cách | послевое́нным | послевое́нным | послевое́нной | послевое́нными |
| Giới cách | послевое́нном | послевое́нном | послевое́нной | послевое́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
послевоенный nghĩa là gì?
послевоенный (tính từ) nghĩa là sau chiến tranh.
послевоенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là послевое́нный (phiên âm Latinh poslevojénnyj, IPA [pəs⁽ʲ⁾lʲɪvɐˈjenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.