TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

после́дний

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
poslédnij[pɐs⁽ʲ⁾ˈlʲedʲnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên после́дний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

после́дний nghĩa là cuối cùng.

Nghĩa của после́дний

Tính từ

  1. Cuối cùng.

Biến cách của после́дний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпосле́днийпосле́днеепосле́дняяпосле́дние
Sinh cáchпосле́днегопосле́днегопосле́днейпосле́дних
Tặng cáchпосле́днемупосле́днемупосле́днейпосле́дним
Đối cáchпосле́дний / после́днегопосле́днеепосле́днююпосле́дние / после́дних
Công cụ cáchпосле́днимпосле́днимпосле́днейпосле́дними
Giới cáchпосле́днемпосле́днемпосле́днейпосле́дних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của после́дний

Câu ví dụ với после́дний

  • Последний год был периодом экономической неопределённости. Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2934313
  • Когда ты видел его в последний раз? Lần cuối bạn nhìn thấy anh ta là khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2370306
  • Когда Вы видели его в последний раз? Lần cuối bạn nhìn thấy anh ta là khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2370311
  • Ты можешь вспомнить, когда в последний раз ты ел равиоли? Bạn có thể nhớ được lần cuối cùng bạn ăn ravioli là khi nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8925378
  • Я уже не помню, когда последний раз пользовался бумажными деньгами. Tôi còn chẳng nhớ lần cuối mình cùng tiền giấy là khi nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13494267
  • Последний человек, которому я рассказал свою идею, решил, что я сумасшедший. Người cuối cùng tôi nói ý tưởng của tôi nghĩ rằng tôi mất trí (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5452
  • В последний раз, когда я видел Кента, у него всё было хорошо. Lần cuối cùng tôi gặp Kent, anh ta vẫn còn rất khỏe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #416091
  • Прошло больше недели с тех пор, как я последний раз видел Тома. Đã hơn một tuần kể từ lần cuối cùng tôi gặp Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11767456

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

последний nghĩa là gì?

последний (tính từ) nghĩa là cuối cùng.

последний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là после́дний (phiên âm Latinh poslédnij, IPA [pɐs⁽ʲ⁾ˈlʲedʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.