после́дователь
Dấu sắc trên после́дователь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
после́дователь nghĩa là môn đồ, đồ đệ.
Nghĩa của после́дователь
Danh từ
- Môn đồ, đồ đệ, môn đệ, môn sinh, người học trò, người kế tục, người tiếp tục.
Biến cách của после́дователь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | после́дователь | после́дователи |
| Sinh cách кого? чего? | после́дователя | после́дователей |
| Tặng cách кому? чему? | после́дователю | после́дователям |
| Đối cách кого? что? | после́дователя | после́дователей |
| Công cụ cách кем? чем? | после́дователем | после́дователями |
| Giới cách о ком? о чём? | после́дователе | после́дователях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
последователь nghĩa là gì?
последователь (danh từ) nghĩa là môn đồ, đồ đệ.
последователь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là после́дователь (phiên âm Latinh poslédovatelʹ, IPA [pɐs⁽ʲ⁾ˈlʲedəvətʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.