после́довательность
Dấu sắc trên после́довательность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
после́довательность nghĩa là liên tục, kế tiếp nhau, lô-gíc, hợp lý luận.
Nghĩa của после́довательность
Danh từ
- непрерывность [sự, tính] liên tục, kế tiếp nhau, trình tự.
- логичность [sự, tính] lô-gíc, hợp lý luận, hợp lý.
- убеждений, взглядов и т. п. [tính, sự] nhất quán, triệt để.
Biến cách của после́довательность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | после́довательность | после́довательности |
| Sinh cách кого? чего? | после́довательности | после́довательностей |
| Tặng cách кому? чему? | после́довательности | после́довательностям |
| Đối cách кого? что? | после́довательность | после́довательности |
| Công cụ cách кем? чем? | после́довательностью | после́довательностями |
| Giới cách о ком? о чём? | после́довательности | после́довательностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với после́довательность
Đồng nghĩa
Họ từ của после́довательность
Câu hỏi thường gặp
последовательность nghĩa là gì?
последовательность (danh từ) nghĩa là liên tục, kế tiếp nhau, lô-gíc, hợp lý luận.
последовательность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là после́довательность (phiên âm Latinh poslédovatelʹnostʹ, IPA [pɐs⁽ʲ⁾ˈlʲedəvətʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.