TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

после́довательность

giống cáibất động vật
poslédovatelʹnostʹ[pɐs⁽ʲ⁾ˈlʲedəvətʲɪlʲnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên после́довательность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

после́довательность nghĩa là liên tục, kế tiếp nhau, lô-gíc, hợp lý luận.

Nghĩa của после́довательность

Danh từ

  1. непрерывность [sự, tính] liên tục, kế tiếp nhau, trình tự.
  2. логичность [sự, tính] lô-gíc, hợp lý luận, hợp lý.
  3. убеждений, взглядов и т. п. [tính, sự] nhất quán, triệt để.

Biến cách của после́довательность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?после́довательностьпосле́довательности
Sinh cách кого? чего?после́довательностипосле́довательностей
Tặng cách кому? чему?после́довательностипосле́довательностям
Đối cách кого? что?после́довательностьпосле́довательности
Công cụ cách кем? чем?после́довательностьюпосле́довательностями
Giới cách о ком? о чём?после́довательностипосле́довательностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với после́довательность

Đồng nghĩa

Họ từ của после́довательность

Câu hỏi thường gặp

последовательность nghĩa là gì?

последовательность (danh từ) nghĩa là liên tục, kế tiếp nhau, lô-gíc, hợp lý luận.

последовательность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là после́довательность (phiên âm Latinh poslédovatelʹnostʹ, IPA [pɐs⁽ʲ⁾ˈlʲedəvətʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.