после́дствие
Dấu sắc trên после́дствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
после́дствие nghĩa là hậu quả, kết quả.
Nghĩa của после́дствие
Danh từ
- Hậu quả, kết quả.
- после́дствия войны́hậu quả của chiến tranh
- оста́вить без после́дствийbỏ mặc, không ngó ngàng đến, không giải quyết gì cả
Biến cách của после́дствие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | после́дствие | после́дствия |
| Sinh cách кого? чего? | после́дствия | после́дствий |
| Tặng cách кому? чему? | после́дствию | после́дствиям |
| Đối cách кого? что? | после́дствие | после́дствия |
| Công cụ cách кем? чем? | после́дствием | после́дствиями |
| Giới cách о ком? о чём? | после́дствии | после́дствиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với после́дствие
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
последствие nghĩa là gì?
последствие (danh từ) nghĩa là hậu quả, kết quả.
последствие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là после́дствие (phiên âm Latinh poslédstvije, IPA [pɐs⁽ʲ⁾ˈlʲet͡stvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.