TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

после́дствие

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
poslédstvije[pɐs⁽ʲ⁾ˈlʲet͡stvʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên после́дствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

после́дствие nghĩa là hậu quả, kết quả.

Nghĩa của после́дствие

Danh từ

  1. Hậu quả, kết quả.
    • после́дствия войны́hậu quả của chiến tranh
    • оста́вить без после́дствийbỏ mặc, không ngó ngàng đến, không giải quyết gì cả

Biến cách của после́дствие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?после́дствиепосле́дствия
Sinh cách кого? чего?после́дствияпосле́дствий
Tặng cách кому? чему?после́дствиюпосле́дствиям
Đối cách кого? что?после́дствиепосле́дствия
Công cụ cách кем? чем?после́дствиемпосле́дствиями
Giới cách о ком? о чём?после́дствиипосле́дствиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với после́дствие

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

последствие nghĩa là gì?

последствие (danh từ) nghĩa là hậu quả, kết quả.

последствие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là после́дствие (phiên âm Latinh poslédstvije, IPA [pɐs⁽ʲ⁾ˈlʲet͡stvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.