сле́дствие
Dấu sắc trên сле́дствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сле́дствие nghĩa là hiệu ứng, hậu quả.
Nghĩa của сле́дствие
Danh từ
- Hiệu ứng.
- Hậu quả.
- Sự điều tra, cuộc điều tra.
Biến cách của сле́дствие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сле́дствие | сле́дствия |
| Sinh cách кого? чего? | сле́дствия | сле́дствий |
| Tặng cách кому? чему? | сле́дствию | сле́дствиям |
| Đối cách кого? что? | сле́дствие | сле́дствия |
| Công cụ cách кем? чем? | сле́дствием | сле́дствиями |
| Giới cách о ком? о чём? | сле́дствии | сле́дствиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сле́дствие
Đồng nghĩa
Họ từ của сле́дствие
Câu hỏi thường gặp
следствие nghĩa là gì?
следствие (danh từ) nghĩa là hiệu ứng, hậu quả.
следствие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сле́дствие (phiên âm Latinh slédstvije, IPA [ˈs⁽ʲ⁾lʲet͡stvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.