TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

последуюий

posledujuij giọng máy của trình duyệt

последуюий nghĩa là tiếp theo, tiếp sau.

Nghĩa của последуюий

Tính từ

  1. Tiếp theo, tiếp sau, sau đó, liền sau.
    • после́дуюие собы́тияnhững sự kiện tiếp theo (tiếp sau, sau đó)

Câu hỏi thường gặp

последуюий nghĩa là gì?

последуюий (tính từ) nghĩa là tiếp theo, tiếp sau.

последуюий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là последуюий (phiên âm Latinh posledujuij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.