послело́г
Dấu sắc trên послело́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
послело́г nghĩa là hậu tố, hậu từ.
Nghĩa của послело́г
Danh từ
- Hậu tố, hậu từ, yếu tố sau.
Biến cách của послело́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | послело́г | послело́ги |
| Sinh cách кого? чего? | послело́га | послело́гов |
| Tặng cách кому? чему? | послело́гу | послело́гам |
| Đối cách кого? что? | послело́г | послело́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | послело́гом | послело́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | послело́ге | послело́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
послелог nghĩa là gì?
послелог (danh từ) nghĩa là hậu tố, hậu từ.
послелог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là послело́г (phiên âm Latinh poslelóg, IPA [pəs⁽ʲ⁾lʲɪˈɫok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.