посло́вица
Dấu sắc trên посло́вица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
посло́вица nghĩa là tục ngữ, cách ngôn.
Nghĩa của посло́вица
Danh từ
- Tục ngữ, cách ngôn.
- войти́ в посло́вицуtrở thành phố biến, ai cũng biết
Biến cách của посло́вица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | посло́вица | посло́вицы |
| Sinh cách кого? чего? | посло́вицы | посло́виц |
| Tặng cách кому? чему? | посло́вице | посло́вицам |
| Đối cách кого? что? | посло́вицу | посло́вицы |
| Công cụ cách кем? чем? | посло́вицей | посло́вицами |
| Giới cách о ком? о чём? | посло́вице | посло́вицах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пословица nghĩa là gì?
пословица (danh từ) nghĩa là tục ngữ, cách ngôn.
пословица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là посло́вица (phiên âm Latinh poslóvica, IPA [pɐsˈɫovʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.