TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

послеобе́денный

posleobédennyj[ˌpos⁽ʲ⁾lʲɪɐˈbʲedʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên послеобе́денный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

послеобе́денный nghĩa là sau bữa ăn trưa.

Nghĩa của послеобе́денный

Tính từ

  1. Sau bữa ăn trưa.

Biến cách của послеобе́денный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпослеобе́денныйпослеобе́денноепослеобе́деннаяпослеобе́денные
Sinh cáchпослеобе́денногопослеобе́денногопослеобе́деннойпослеобе́денных
Tặng cáchпослеобе́денномупослеобе́денномупослеобе́деннойпослеобе́денным
Đối cáchпослеобе́денный / послеобе́денногопослеобе́денноепослеобе́деннуюпослеобе́денные / послеобе́денных
Công cụ cáchпослеобе́деннымпослеобе́деннымпослеобе́деннойпослеобе́денными
Giới cáchпослеобе́денномпослеобе́денномпослеобе́деннойпослеобе́денных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

послеобеденный nghĩa là gì?

послеобеденный (tính từ) nghĩa là sau bữa ăn trưa.

послеобеденный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là послеобе́денный (phiên âm Latinh posleobédennyj, IPA [ˌpos⁽ʲ⁾lʲɪɐˈbʲedʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.