послеобе́денный
Dấu sắc trên послеобе́денный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
послеобе́денный nghĩa là sau bữa ăn trưa.
Nghĩa của послеобе́денный
Tính từ
- Sau bữa ăn trưa.
Biến cách của послеобе́денный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | послеобе́денный | послеобе́денное | послеобе́денная | послеобе́денные |
| Sinh cách | послеобе́денного | послеобе́денного | послеобе́денной | послеобе́денных |
| Tặng cách | послеобе́денному | послеобе́денному | послеобе́денной | послеобе́денным |
| Đối cách | послеобе́денный / послеобе́денного | послеобе́денное | послеобе́денную | послеобе́денные / послеобе́денных |
| Công cụ cách | послеобе́денным | послеобе́денным | послеобе́денной | послеобе́денными |
| Giới cách | послеобе́денном | послеобе́денном | послеобе́денной | послеобе́денных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
послеобеденный nghĩa là gì?
послеобеденный (tính từ) nghĩa là sau bữa ăn trưa.
послеобеденный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là послеобе́денный (phiên âm Latinh posleobédennyj, IPA [ˌpos⁽ʲ⁾lʲɪɐˈbʲedʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.