послуша́ние
Dấu sắc trên послуша́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
послуша́ние nghĩa là sự vâng lời, nghe lời.
Nghĩa của послуша́ние
Danh từ
- Sự vâng lời, nghe lời.
Biến cách của послуша́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | послуша́ние | послуша́ния |
| Sinh cách кого? чего? | послуша́ния | послуша́ний |
| Tặng cách кому? чему? | послуша́нию | послуша́ниям |
| Đối cách кого? что? | послуша́ние | послуша́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | послуша́нием | послуша́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | послуша́нии | послуша́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
послушание nghĩa là gì?
послушание (danh từ) nghĩa là sự vâng lời, nghe lời.
послушание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là послуша́ние (phiên âm Latinh poslušánije, IPA [pəsɫʊˈʂanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.