TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

послу́шный

poslúšnyj[pɐsˈɫuʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên послу́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

послу́шный nghĩa là vâng lời, nghe lời.

Nghĩa của послу́шный

Tính từ

  1. Vâng lời, nghe lời, ngoan ngoãn, dễ bảo.

Biến cách của послу́шный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпослу́шныйпослу́шноепослу́шнаяпослу́шные
Sinh cáchпослу́шногопослу́шногопослу́шнойпослу́шных
Tặng cáchпослу́шномупослу́шномупослу́шнойпослу́шным
Đối cáchпослу́шный / послу́шногопослу́шноепослу́шнуюпослу́шные / послу́шных
Công cụ cáchпослу́шнымпослу́шнымпослу́шнойпослу́шными
Giới cáchпослу́шномпослу́шномпослу́шнойпослу́шных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với послу́шный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

послушный nghĩa là gì?

послушный (tính từ) nghĩa là vâng lời, nghe lời.

послушный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là послу́шный (phiên âm Latinh poslúšnyj, IPA [pɐsˈɫuʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.