послу́шный
Dấu sắc trên послу́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
послу́шный nghĩa là vâng lời, nghe lời.
Nghĩa của послу́шный
Tính từ
- Vâng lời, nghe lời, ngoan ngoãn, dễ bảo.
Biến cách của послу́шный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | послу́шный | послу́шное | послу́шная | послу́шные |
| Sinh cách | послу́шного | послу́шного | послу́шной | послу́шных |
| Tặng cách | послу́шному | послу́шному | послу́шной | послу́шным |
| Đối cách | послу́шный / послу́шного | послу́шное | послу́шную | послу́шные / послу́шных |
| Công cụ cách | послу́шным | послу́шным | послу́шной | послу́шными |
| Giới cách | послу́шном | послу́шном | послу́шной | послу́шных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với послу́шный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
послушный nghĩa là gì?
послушный (tính từ) nghĩa là vâng lời, nghe lời.
послушный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là послу́шный (phiên âm Latinh poslúšnyj, IPA [pɐsˈɫuʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.