посме́нный
Dấu sắc trên посме́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
посме́нный nghĩa là theo kíp, theo ca.
Nghĩa của посме́нный
Tính từ
- Theo kíp, theo ca.
Biến cách của посме́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | посме́нный | посме́нное | посме́нная | посме́нные |
| Sinh cách | посме́нного | посме́нного | посме́нной | посме́нных |
| Tặng cách | посме́нному | посме́нному | посме́нной | посме́нным |
| Đối cách | посме́нный | посме́нное | посме́нную | посме́нные |
| Công cụ cách | посме́нным | посме́нным | посме́нной | посме́нными |
| Giới cách | посме́нном | посме́нном | посме́нной | посме́нных |
| Dạng ngắn | посме́нен | посме́нно | посме́нна | посме́нны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
посменный nghĩa là gì?
посменный (tính từ) nghĩa là theo kíp, theo ca.
посменный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là посме́нный (phiên âm Latinh posménnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.