посме́ртный
Dấu sắc trên посме́ртный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
посме́ртный nghĩa là Xuất bản (tổ chức) sau khi tác giả qua đời.
Nghĩa của посме́ртный
Tính từ
- о произведении, выставке и т. п. Xuất bản (tổ chức) sau khi tác giả qua đời.
- о славе и т. п. Sau khi chết.
- посме́ртное награжде́ние[sự] truy tặng
Biến cách của посме́ртный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | посме́ртный | посме́ртное | посме́ртная | посме́ртные |
| Sinh cách | посме́ртного | посме́ртного | посме́ртной | посме́ртных |
| Tặng cách | посме́ртному | посме́ртному | посме́ртной | посме́ртным |
| Đối cách | посме́ртный / посме́ртного | посме́ртное | посме́ртную | посме́ртные / посме́ртных |
| Công cụ cách | посме́ртным | посме́ртным | посме́ртной | посме́ртными |
| Giới cách | посме́ртном | посме́ртном | посме́ртной | посме́ртных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
посмертный nghĩa là gì?
посмертный (tính từ) nghĩa là Xuất bản (tổ chức) sau khi tác giả qua đời.
посмертный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là посме́ртный (phiên âm Latinh posmértnyj, IPA [pɐsˈmʲertnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.