TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

посме́ртный

posmértnyj[pɐsˈmʲertnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên посме́ртный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

посме́ртный nghĩa là Xuất bản (tổ chức) sau khi tác giả qua đời.

Nghĩa của посме́ртный

Tính từ

  1. о произведении, выставке и т. п. Xuất bản (tổ chức) sau khi tác giả qua đời.
  2. о славе и т. п. Sau khi chết.
    • посме́ртное награжде́ние[sự] truy tặng

Biến cách của посме́ртный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпосме́ртныйпосме́ртноепосме́ртнаяпосме́ртные
Sinh cáchпосме́ртногопосме́ртногопосме́ртнойпосме́ртных
Tặng cáchпосме́ртномупосме́ртномупосме́ртнойпосме́ртным
Đối cáchпосме́ртный / посме́ртногопосме́ртноепосме́ртнуюпосме́ртные / посме́ртных
Công cụ cáchпосме́ртнымпосме́ртнымпосме́ртнойпосме́ртными
Giới cáchпосме́ртномпосме́ртномпосме́ртнойпосме́ртных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

посмертный nghĩa là gì?

посмертный (tính từ) nghĩa là Xuất bản (tổ chức) sau khi tác giả qua đời.

посмертный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là посме́ртный (phiên âm Latinh posmértnyj, IPA [pɐsˈmʲertnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.