TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

посме́ть

Cấp độ ≈B2 thể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
posmétʹ[pɐsˈmʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên посме́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

посме́ть nghĩa là dám, cả gan.

Nghĩa của посме́ть

Thể hoàn thành của сметь.

Động từ

  1. Dám, cả gan.
  2. Dám.

Cặp thể của посме́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ посме́ть

NgôiTương lai
япосме́ю
тыпосме́ешь
он / она́ / оно́посме́ет
мыпосме́ем
выпосме́ете
они́посме́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)посме́л
Giống cái (она́)посме́ла
Giống trung (оно́)посме́ло
Số nhiều (они́)посме́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)посме́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)посме́йте

Câu hỏi thường gặp

посметь nghĩa là gì?

посметь (động từ) nghĩa là dám, cả gan.

посметь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là посме́ть (phiên âm Latinh posmétʹ, IPA [pɐsˈmʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.