посо́бничество
Dấu sắc trên посо́бничество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
посо́бничество nghĩa là sự tiếp tay, tòng phạm.
Nghĩa của посо́бничество
Danh từ
- Sự tiếp tay, tòng phạm.
Biến cách của посо́бничество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | посо́бничество | посо́бничества |
| Sinh cách кого? чего? | посо́бничества | посо́бничеств |
| Tặng cách кому? чему? | посо́бничеству | посо́бничествам |
| Đối cách кого? что? | посо́бничество | посо́бничества |
| Công cụ cách кем? чем? | посо́бничеством | посо́бничествами |
| Giới cách о ком? о чём? | посо́бничестве | посо́бничествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пособничество nghĩa là gì?
пособничество (danh từ) nghĩa là sự tiếp tay, tòng phạm.
пособничество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là посо́бничество (phiên âm Latinh posóbničestvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.