посове́товать
Dấu sắc trên посове́товать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
посове́товать nghĩa là khuyên bảo, khuyên răn, khuyến cáo.
Nghĩa của посове́товать
Thể hoàn thành của сове́товать.
Động từ
- Khuyên bảo, khuyên răn, chỉ bảo.
- Khuyên bảo, khuyến cáo.
Cặp thể của посове́товать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ посове́товать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | посове́тую |
| ты | посове́туешь |
| он / она́ / оно́ | посове́тует |
| мы | посове́туем |
| вы | посове́туете |
| они́ | посове́туют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | посове́товал |
| Giống cái (она́) | посове́товала |
| Giống trung (оно́) | посове́товало |
| Số nhiều (они́) | посове́товали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | посове́туй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | посове́туйте |
Câu ví dụ với посове́товать
- Ты не мог бы мне что-то посоветовать? Bạn có thể cho tôi vài lời khuyên được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7477888
- Можешь посоветовать мне? Bạn có thể cho tôi vài lời khuyên được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4711580
- Можете посоветовать мне? Bạn có thể cho tôi vài lời khuyên được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4711581
- Что бы вы посоветовали мне сделать? Cậu khuyên tớ nên làm gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12379507
- Он посоветовал мне пойти туда. Anh ấy đã khuyên tôi đi tới đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2374431
- Она посоветовала ему прийти к половине третьего. Cô ấy khuyên anh ta đến lúc 2:30. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6369514
- Я посоветовал ему не садиться за руль. Tôi đã khuyên anh ấy không lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6552873
- Он посоветовал мне туда сходить. Anh ấy đã khuyên tôi đi tới đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8018225
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
посоветовать nghĩa là gì?
посоветовать (động từ) nghĩa là khuyên bảo, khuyên răn, khuyến cáo.
посоветовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là посове́товать (phiên âm Latinh posovétovatʹ, IPA [pəsɐˈvʲetəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.