посо́л
Dấu sắc trên посо́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
посо́л nghĩa là sứ giả.
Nghĩa của посо́л
Danh từ
- посланец Sứ giả.
Biến cách của посо́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | посо́л | послы́ |
| Sinh cách кого? чего? | посла́ | посло́в |
| Tặng cách кому? чему? | послу́ | посла́м |
| Đối cách кого? что? | посла́ | посло́в |
| Công cụ cách кем? чем? | посло́м | посла́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | после́ | посла́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với посо́л
- После грозы — вёдро, после горя - радость. Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1303017
- У мальчика было несварение после переедания. Cậu bé đó đã bị khó tiêu sau khi ăn quá nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1788231
- Он играл в бейсбол после школы. Anh ấy chơi bóng chày sau giờ học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4654968
- После обеда я буду заниматься английским. Sau bữa trưa, tôi sẽ học tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473802
- Он ушёл вскоре после нашего приезда. Nó về sớm sau khi chúng tôi tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7760013
- Он уехал вскоре после нашего приезда. Nó về sớm sau khi chúng tôi tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7760015
- После драки кулаками не машут. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #464858
- Том не верит в жизнь после смерти. Tom không tin vào cuộc sống sau khi chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1486426
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
посол nghĩa là gì?
посол (danh từ) nghĩa là sứ giả.
посол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là посо́л (phiên âm Latinh posól, IPA [pɐˈsoɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.