TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

посо́льский

posólʹskij[pɐˈsolʲskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên посо́льский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

посо́льский nghĩa là đại sứ, đại sứ quán, sứ quán.

Nghĩa của посо́льский

Tính từ

  1. относящийся к послу [thuộc về] đại sứ.
  2. относящийся к посольству [thuộc về] đại sứ quán, sứ quán.

Biến cách của посо́льский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпосо́льскийпосо́льскоепосо́льскаяпосо́льские
Sinh cáchпосо́льскогопосо́льскогопосо́льскойпосо́льских
Tặng cáchпосо́льскомупосо́льскомупосо́льскойпосо́льским
Đối cáchпосо́льский / посо́льскогопосо́льскоепосо́льскуюпосо́льские / посо́льских
Công cụ cáchпосо́льскимпосо́льскимпосо́льскойпосо́льскими
Giới cáchпосо́льскомпосо́льскомпосо́льскойпосо́льских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của посо́льский

Câu hỏi thường gặp

посольский nghĩa là gì?

посольский (tính từ) nghĩa là đại sứ, đại sứ quán, sứ quán.

посольский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là посо́льский (phiên âm Latinh posólʹskij, IPA [pɐˈsolʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.