посо́льский
Dấu sắc trên посо́льский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
посо́льский nghĩa là đại sứ, đại sứ quán, sứ quán.
Nghĩa của посо́льский
Tính từ
- относящийся к послу [thuộc về] đại sứ.
- относящийся к посольству [thuộc về] đại sứ quán, sứ quán.
Biến cách của посо́льский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | посо́льский | посо́льское | посо́льская | посо́льские |
| Sinh cách | посо́льского | посо́льского | посо́льской | посо́льских |
| Tặng cách | посо́льскому | посо́льскому | посо́льской | посо́льским |
| Đối cách | посо́льский / посо́льского | посо́льское | посо́льскую | посо́льские / посо́льских |
| Công cụ cách | посо́льским | посо́льским | посо́льской | посо́льскими |
| Giới cách | посо́льском | посо́льском | посо́льской | посо́льских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của посо́льский
Câu hỏi thường gặp
посольский nghĩa là gì?
посольский (tính từ) nghĩa là đại sứ, đại sứ quán, sứ quán.
посольский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là посо́льский (phiên âm Latinh posólʹskij, IPA [pɐˈsolʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.